伪命题
mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản; (trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một phép lưỡng phân sai hoặc một câu hỏi bắt đầu với tiền đề sai)
mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản; (trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một phép lưỡng phân sai hoặc một câu hỏi bắt đầu với tiền đề sai)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền giả
›伪书wěi shūsách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả; Ngụy thư
›伪君子wěi jūn zǐkẻ đạo đức giả
›伪善wěi shànđạo đức giả
›伪劣wěi lièkém; chất lượng giả
›伪善者wěi shàn zhěkẻ đạo đức giả
›伪代码wěi dài mǎmã giả
›伪基百科Wěi jī bǎi kēUncyclopedia (trang web châm biếm nhại lại Wikipedia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.