威尼斯
Venice; Venezia
Venice; Venezia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
The Merchant of Venice của William Shakespeare
›威尊命贱wēi zūn mìng jiànmệnh lệnh nặng hơn mạng sống
›威宁县Wēi níng xiànhuyện tự trị người Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›威州镇Wēi zhōu zhèntrấn Uy Châu, thủ phủ huyện Vấn Xuyên 汶川縣|汶川县[Wen4 chuan1 xian4] ở tây bắc Tứ Xuyên
›威宁彝族回族苗族自治县Wēi níng Yí zú Huí zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›威廉Wēi liánWilliam hoặc Wilhelm (tên)
›威容wēi róngnghiêm trang và uy nghi
›威廉·福克纳Wēi lián · Fú kè nàWilliam Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.