尾期
giai đoạn cuối; kết thúc (của một kỳ); kết thúc
giai đoạn cuối; kết thúc (của một kỳ); kết thúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần cuối; kết thúc; rất cuối
›尾子wěi ziđuôi; kết thúc; tiền lẻ; tổng lẻ còn lại sau khi làm tròn số lớn
›尾欠wěi qiànsố dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ; khoản nợ còn lại cuối cùng
›尾数wěi shùphần dư (sau khi làm tròn số); phần thập phân (của số sau dấu thập phân); phần mantissa (tức phần phân số…
›尾击wěi jītấn công từ phía sau
›尾椎wěi zhuīxương cụt; xương đuôi
›尾张国Wěi zhāng guóOwari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya
›尾巴wěi bađuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.