Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xem 網絡語言|网络语言[wang3 luo4 yu3 yan2]
ngôn ngữ Internet; tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ không gian mạng
VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet
đường kính mạng
nền tảng mạng
nhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh
ứng dụng mạng
hệ điều hành mạng
Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民[Wang2 Yong3 min2] phát minh năm…
Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán
nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng
Vương Mãnh (325-375), tể tướng của Phù Kiên 苻堅|苻坚[Fu2 Jian1] nước Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2]
người dùng web; cư dân mạng
chạy trốn; lưu vong (khỏi nhà tù)
Vương Minh (1904-1974), cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, tay sai Quốc tế Cộng sản và chủ nghĩa phiêu lưu tả khuynh những năm 1930, mâu thuẫn với Mao và chuyển đến…
kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩu
huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
người mẫu cho các trang web thời trang, v.v
võng mạc (giải phẫu)
huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
người mẹ đã mất
(văn học) bà nội
mắt lưới
một tên gọi khác của Tây Vương Mẫu 西王母, Tây Vương Mẫu
Vương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
ảo tưởng hoang dại; suy nghĩ không căn cứ
những năm trước; những năm trước đây
tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác
dè bỉu; tấn công ai đó
nghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc sống