Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
网络用语
wǎng luò yòng yǔ

xem 網絡語言|网络语言[wang3 luo4 yu3 yan2]

Cụm từ
网络语言
wǎng luò yǔ yán

ngôn ngữ Internet; tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ không gian mạng

Ngôn ngữ mạng
网络语音
wǎng luò yǔ yīn

VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet

Cụm từ
网络直径
wǎng luò zhí jìng

đường kính mạng

Cụm từ
网路平台
wǎng lù píng tái

nền tảng mạng

Cụm từ
网路特务
wǎng lù tè wu

nhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh

Cụm từ
网路应用
wǎng lù yìng yòng

ứng dụng mạng

Cụm từ
网路作业系统
wǎng lù zuò yè xì tǒng

hệ điều hành mạng

Cụm từ
王码
Wáng mǎ

Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民[Wang2 Yong3 min2] phát minh năm…

Cụm từ
王莽
Wáng Mǎng

Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
望梅止渴
wàng méi zhǐ kě

nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng

Thành ngữ
王猛
Wáng Měng

Vương Mãnh (325-375), tể tướng của Phù Kiên 苻堅|苻坚[Fu2 Jian1] nước Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2]

Cụm từ
网民
wǎng mín

người dùng web; cư dân mạng

Cụm từ
亡命
wáng mìng

chạy trốn; lưu vong (khỏi nhà tù)

Cụm từ
王明
Wáng Míng

Vương Minh (1904-1974), cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, tay sai Quốc tế Cộng sản và chủ nghĩa phiêu lưu tả khuynh những năm 1930, mâu thuẫn với Mao và chuyển đến…

Cụm từ
亡命之徒
wáng mìng zhī tú

kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩu

Thành ngữ
望谟
Wàng mó

huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
网模
wǎng mó

người mẫu cho các trang web thời trang, v.v

Cụm từ
网膜
wǎng mó

võng mạc (giải phẫu)

Cụm từ
望谟县
Wàng mó xiàn

huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
亡母
wáng mǔ

người mẹ đã mất

Cụm từ
王母
wáng mǔ

(văn học) bà nội

Cụm từ
网目
wǎng mù

mắt lưới

Cụm từ
王母娘娘
Wáng mǔ niáng niáng

một tên gọi khác của Tây Vương Mẫu 西王母, Tây Vương Mẫu

Cụm từ
王楠
Wáng Nán

Vương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
妄念
wàng niàn

ảo tưởng hoang dại; suy nghĩ không căn cứ

Cụm từ
往年
wǎng nián

những năm trước; những năm trước đây

Cụm từ
忘年交
wàng nián jiāo

tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác

Cụm từ
往泥里踩
wǎng nì lǐ cǎi

dè bỉu; tấn công ai đó

Cụm từ
望女成凤
wàng nǚ chéng fèng

nghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc sống

Thành ngữ