未成年人
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
未成年人
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
Giản thể未成年人
Phồn thể未成年人
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng