维持
giữ; duy trì; bảo tồn
giữ; duy trì; bảo tồn
维持 thường mang nghĩa “giữ; duy trì; bảo tồn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 维持, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tồn tại; kiếm sống; chật vật duy trì cuộc sống
›维持费wéi chí fèichi phí duy trì
›维拉港Wéi lā GǎngPort Vila, thủ đô của Vanuatu
›维持原判wéi chí yuán pànxác nhận bản án gốc (pháp luật)
›维拉Wéi lāVala (Middle-earth)
›维恩图解Wéi ēn tú jiěbiểu đồ Venn
›维德角Wéi dé jiǎoCape Verde (Đài Loan)
›维扬Wéi yángquận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô; tên lịch sử của Dương Châu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.