Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
完工
wán gōng

hoàn thành công việc; hoàn thành một dự án

Cụm từ
碗公
wǎn gōng

tô rất lớn (Đài Loan)

Cụm từ
王牌
wáng pái

quân át chủ bài

Cụm từ
网盘
wǎng pán

không gian lưu trữ trực tuyến; lưu trữ tệp đám mây

Cụm từ
王伾
Wáng pī

Vương Phi (-khoảng 806), tể tướng triều Đường và là lãnh đạo cải cách Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新 năm 805

Cụm từ
网片
wǎng piàn

lưới; vật liệu lưới

Cụm từ
王平
Wáng Píng

Vương Bình (1962-2013), diễn viên tấu nói Trung Quốc

Cụm từ
王婆卖瓜,自卖自夸
wáng pó mài guā , zì mài zì kuā

thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); ngỗng của mình đều là thiên nga

Thành ngữ
往前
wǎng qián

di chuyển về phía trước

Cụm từ
网桥
wǎng qiáo

cầu nối (mạng)

Cụm từ
忘情
wàng qíng

không xúc động; thờ ơ; không bị tình cảm lay động

Cụm từ
汪清
Wāng qīng

huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
汪清县
Wāng qīng Xiàn

huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
王钦若
Wáng Qīn ruò

Vương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống

Cụm từ
王岐山
Wáng Qí shān

Vương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc

Cụm từ
忘其所以
wàng qí suǒ yǐ

xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]

Cụm từ
妄求
wàng qiú

yêu cầu không phù hợp hoặc tự phụ

Cụm từ
网球
wǎng qiú

quần vợt; trái bóng tennis; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
网球场
wǎng qiú chǎng

sân tennis

Cụm từ
网球赛
wǎng qiú sài

trận đấu tennis; giải thi đấu tennis; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
妄取
wàng qǔ

lấy mà không được phép

Cụm từ
王权
wáng quán

hoàng quyền; quyền lực hoàng gia

Cụm từ
忘却
wàng què

quên

Cụm từ
惘然
wǎng rán

nản lòng; bối rối; không quyết đoán; sững sờ

Cụm từ
枉然
wǎng rán

uổng công; không có kết quả

Cụm từ
枉攘
wǎng rǎng

hỗn loạn; không trật tự

Cụm từ
惘然若失
wǎng rán ruò shī

nghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ); nghĩa bóng: bối rối; mất phương hướng; nản lòng

Thành ngữ
妄人
wàng rén

người xấc xược và ngu dốt

Cụm từ
往日
wǎng rì

ngày xưa; quá khứ

Cụm từ
望日
wàng rì

trăng tròn; ngày rằm mỗi tháng âm lịch

Cụm từ