韦德
Wade (tên); Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà Hán học, xem 威妥瑪|威妥玛[Wei1 Tuo3 ma3]
Wade (tên); Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà Hán học, xem 威妥瑪|威妥玛[Wei1 Tuo3 ma3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Waley hoặc Whaley (tên); Arthur Waley (1889-1966), nhà Hán học tiên phong người Anh
›韦慕庭Wéi Mù tíngClarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học Hoa Kỳ và giáo sư Đại học Columbia
›韦格纳Wéi gé nàAlfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, người khởi xướng thuyết trôi dạt lục…
›韦瓦第Wéi wǎ dìVivaldi (tên); Antonio Vivaldi (1675-1741), nhà soạn nhạc người Ý
›韦达Wéi dáFrançois Viète (1540-1603), nhà toán học người Pháp, cha đẻ của ký hiệu đại số hiện đại
›韦应物Wéi Yìng wùWei Yingwu (khoảng 737 - khoảng 792), nhà thơ thời nhà Đường
›韦氏拼法Wéi shì pīn fǎhệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
›韦编三绝wéi biān sān juénghĩa đen: dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần; nghĩa bóng: học tập chăm chỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.