未成年者
vị thành niên (không phải người lớn)
vị thành niên (không phải người lớn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
›未成年wèi chéng niánchưa thành niên
›未成冠wèi chéng guānvị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)
›未成wèi chéngvị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi); chưa hoàn thành; chưa đạt được; thất bại; sẩy
›未有wèi yǒukhông phải; chưa từng; chưa xảy ra; chưa từng có
›未果wèi guǒkhông thành hiện thực; (hậu tố động từ) không thành công trong việc
›未提及wèi tí jíkhông được đề cập
›未敢苟同wèi gǎn gǒu tóngkhông thể đồng ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.