伪朝
triều đại không hợp pháp; triều đại tiếm quyền
triều đại không hợp pháp; triều đại tiếm quyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả; Ngụy thư
›伪托wěi tuōgiả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ
›伪科学wěi kē xuéngụy khoa học
›伪纪录片wěi jì lù piànphim tài liệu giả
›伪币wěi bìtiền giả
›伪经wěi jīngkinh điển giả mạo; tác phẩm kinh điển giả; ngụy kinh; ngụy thư
›伪基百科Wěi jī bǎi kēUncyclopedia (trang web châm biếm nhại lại Wikipedia)
›伪装wěi zhuānggiả vờ (ngủ, v.v.); cải trang; giả dạng; ngụy trang; (quân sự) nguỵ trang; nguỵ trang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.