维达
Vidar (thần thoại Bắc Âu)
Vidar (thần thoại Bắc Âu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Venus (thần thoại, nữ thần tình yêu La Mã)
›维西县Wéi xī Xiànhuyện tự trị người Lisu Weixi, châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4…
›维西傈僳族自治县Wéi xī Lì sù zú Zì zhì xiànHuyện tự trị người Lisu Weixi, Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4…
›维护和平wéi hù hé píngduy trì hòa bình
›维护wéi hùbảo vệ; duy trì; gìn giữ; bảo hộ; bảo trì
›维萨Wéi sàVisa (thẻ tín dụng)
›维罗纳Wéi luó nàVerona
›维系wéi xìduy trì; giữ gìn; gắn kết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.