维持费
chi phí duy trì
chi phí duy trì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tồn tại; kiếm sống; chật vật duy trì cuộc sống
›维持wéi chígiữ; duy trì; bảo tồn
›维扬Wéi yángquận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô; tên lịch sử của Dương Châu…
›维持原判wéi chí yuán pànxác nhận bản án gốc (pháp luật)
›维扬区Wéi yáng qūquận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›维数wéi shù(toán) chiều; số chiều
›维拉港Wéi lā GǎngPort Vila, thủ đô của Vanuatu
›维新wéi xīn(political) cải cách; phục hưng; hiện đại hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.