卫城
thành lũy; thành phòng thủ
thành lũy; thành phòng thủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người bảo vệ; người phòng thủ
›卫星城wèi xīng chéngthành phố "vệ tinh"; thành phố ven; phụ cận
›卫东Wèi dōngquận Weidong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
›卫报Wèi BàoThe Guardian (báo Anh)
›卫国wèi guóbảo vệ đất nước
›卫冕wèi miǎnbảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)
›卫奕信Wèi yì xìnDavid Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của…
›卫兵wèi bīnglính gác; vệ sĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.