图案
thiết kế; hoa văn
thiết kế; hoa văn
图案 thường mang nghĩa “thiết kế; hoa văn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 图案, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thüringen (bang ở Đức)
›图标tú biāobiểu tượng (máy tính)
›图木舒克市Tú mù shū kè shìthành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương
›图样tú yàngsơ đồ; bản vẽ
›图木舒克Tú mù shū kèthành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương
›图书馆员tú shū guǎn yuánthủ thư
›图波列夫Tú bō liè fūTupolev, nhà sản xuất máy bay Nga
›图书馆tú shū guǎnthư viện; LT:家[jia1],個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.