Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

突 là gì?

[tū] có nghĩa là lao ra; di chuyển nhanh; phồng; lồi; chọc thủng; đột ngột; tiếng Đài Loan đọc là [tu2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 突 trong tiếng Việt

  1. lao ra
  2. di chuyển nhanh
  3. phồng
  4. lồi
  5. chọc thủng
  6. đột ngột
  7. tiếng Đài Loan đọc là [tu2]

Cách đọc và ghi nhớ 突

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lao ra; di chuyển nhanh; phồng; lồi; chọc thủng; đột ngột; tiếng Đài Loan đọc là [tu2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan