荼 là gì?
荼 [tú] có nghĩa là cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị); tàn nhẫn; cỏ hoa um tùm.
Nghĩa của từ 荼 trong tiếng Việt
- cây kế
- cải cúc dại (Sonchus oleraceus)
- đắng (vị)
- tàn nhẫn
- cỏ hoa um tùm
Cách đọc và ghi nhớ 荼
荼 được đọc là tú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị); tàn nhẫn; cỏ hoa um tùm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .