Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

荼 là gì?

[tú] có nghĩa là cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị); tàn nhẫn; cỏ hoa um tùm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 荼 trong tiếng Việt

  1. cây kế
  2. cải cúc dại (Sonchus oleraceus)
  3. đắng (vị)
  4. tàn nhẫn
  5. cỏ hoa um tùm

Cách đọc và ghi nhớ 荼

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị); tàn nhẫn; cỏ hoa um tùm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan