涂
bôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc; viết cẩu thả; (văn học) bùn; đường phố
bôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc; viết cẩu thả; (văn học) bùn; đường phố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.)
›堂táng(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia…
›塘tángđê; bờ kè; hồ hoặc ao; bể tắm nước nóng
›塔tǎchùa tháp; tháp; LT:座[zuo4]
›塡tiánbiến thể của 填[tian2]
›塌tāsụp đổ; rủ xuống; lắng xuống
›填tiánlấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
›塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.