图
sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ; biểu đồ; bản đồ; LT:張|张[zhang1]; lên kế hoạch; am mưu; cố gắng; theo đuổi; tìm kiếm
sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ; biểu đồ; bản đồ; LT:張|张[zhang1]; lên kế hoạch; am mưu; cố gắng; theo đuổi; tìm kiếm
图 thường mang nghĩa “sơ đồ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 图 cùng cụm 图片 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bức tranh; bức ảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thư viện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bản đồ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cố gắng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đất; bụi; đất sét; địa phương; bản địa; thuốc phiện thô; không tinh tế; một trong tám loại nhạc cụ cổ đại…
›坨tuó(hình thức kết hợp) cục; đống
›团tuántròn; cục; khối; cuộn thành bóng; tụ tập; trung đoàn; nhóm; hội; lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm…
›図túbiến thể tiếng Nhật của 圖|图
›囤túntích trữ; đầu cơ
›団tuánchữ Nhật của 團|团
›坍tānsụp đổ
›坦tǎnbằng phẳng; cởi mở; phẳng; mượt mà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.