Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tuán

抟 là gì?

[tuán] có nghĩa là vo tròn bằng tay (biến thể của 團|团[tuan2]); (văn học) xoay quanh; lượn vòng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抟 trong tiếng Việt

  1. vo tròn bằng tay (biến thể của 團|团[tuan2])
  2. (văn học) xoay quanh
  3. lượn vòng

Cách đọc và ghi nhớ 抟

được đọc là tuán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vo tròn bằng tay (biến thể của 團|团[tuan2]); (văn học) xoay quanh; lượn vòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan