团队精神
tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội
tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
›团购tuán gòumua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
›团队tuán duìđội nhóm
›团体tuán tǐnhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]
›团体冠军tuán tǐ guàn jūnvô địch đồng đội
›团结就是力量tuán jié jiù shì lì liangđoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)
›团结一心tuán jié yī xīnđoàn kết một lòng
›团风Tuán fēnghuyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.