Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tuán

団 là gì?

[tuán] có nghĩa là chữ Nhật của 團|团.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 団 trong tiếng Việt

chữ Nhật của 團|团

Cách đọc và ghi nhớ 団

được đọc là tuán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chữ Nhật của 團|团”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan