菟 là gì?
菟 [tù] có nghĩa là dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học); còn gọi là 菟絲子|菟丝子.
Nghĩa của từ 菟 trong tiếng Việt
- dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)
- còn gọi là 菟絲子|菟丝子
Cách đọc và ghi nhớ 菟
菟 được đọc là tù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học); còn gọi là 菟絲子|菟丝子”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .