Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
禿

秃 là gì?

[tū] có nghĩa là hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 秃 trong tiếng Việt

  1. hói (thiếu tóc hoặc lông)
  2. cằn cỗi
  3. trơ trụi
  4. trọc lốc
  5. cùn (thiếu sắc nhọn)
  6. (bài viết) không đạt
  7. thiếu gì đó

Cách đọc và ghi nhớ 秃

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan