秃 là gì?
秃 [tū] có nghĩa là hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó.
Nghĩa của từ 秃 trong tiếng Việt
- hói (thiếu tóc hoặc lông)
- cằn cỗi
- trơ trụi
- trọc lốc
- cùn (thiếu sắc nhọn)
- (bài viết) không đạt
- thiếu gì đó
Cách đọc và ghi nhớ 秃
秃 được đọc là tū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .