团 là gì?
团 [tuán] có nghĩa là tròn; cục; khối; cuộn thành bóng; tụ tập; trung đoàn; nhóm; hội; lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói).
Nghĩa của từ 团 trong tiếng Việt
- tròn
- cục
- khối
- cuộn thành bóng
- tụ tập
- trung đoàn
- nhóm
- hội
- lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)
Cách đọc và ghi nhớ 团
团 được đọc là tuán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tròn; cục; khối; cuộn thành bóng; tụ tập; trung đoàn; nhóm; hội; lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .