停电 là gì?
停电 [tíng diàn] có nghĩa là bị mất điện; cúp điện.
Nghĩa của từ 停电 trong tiếng Việt
- bị mất điện
- cúp điện
Cách đọc và ghi nhớ 停电
停电 được đọc là tíng diàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị mất điện; cúp điện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .