停表 là gì?
停表 [tíng biǎo] có nghĩa là đồng hồ bấm giờ; (thể thao) dừng đồng hồ.
Nghĩa của từ 停表 trong tiếng Việt
- đồng hồ bấm giờ
- (thể thao) dừng đồng hồ
Cách đọc và ghi nhớ 停表
停表 được đọc là tíng biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng hồ bấm giờ; (thể thao) dừng đồng hồ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .