袒缚 là gì?
袒缚 [tǎn fù] có nghĩa là đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau.
Nghĩa của từ 袒缚 trong tiếng Việt
đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau
Cách đọc và ghi nhớ 袒缚
袒缚 được đọc là tǎn fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .