堂 là gì?
堂 [táng] có nghĩa là (chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia tộc; lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v.; lượng từ cho bộ nội thất.
Nghĩa của từ 堂 trong tiếng Việt
- (chính) sảnh
- phòng lớn cho mục đích cụ thể
- LT:間|间[jian1]
- mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội
- cùng gia tộc
- lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v
- lượng từ cho bộ nội thất
Cách đọc và ghi nhớ 堂
堂 được đọc là táng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia tộc; lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v.; lượng từ cho bộ nội thất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .