Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

táng

堂 là gì?

[táng] có nghĩa là (chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia tộc; lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v.; lượng từ cho bộ nội thất.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 堂 trong tiếng Việt

  1. (chính) sảnh
  2. phòng lớn cho mục đích cụ thể
  3. LT:間|间[jian1]
  4. mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội
  5. cùng gia tộc
  6. lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v
  7. lượng từ cho bộ nội thất

Cách đọc và ghi nhớ 堂

được đọc là táng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia tộc; lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v.; lượng từ cho bộ nội thất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan