Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tāng

蹚 là gì?

[tāng] có nghĩa là lội; dẫm đạp.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蹚 trong tiếng Việt

  1. lội
  2. dẫm đạp

Cách đọc và ghi nhớ 蹚

được đọc là tāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lội; dẫm đạp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan