弹窗 là gì?
弹窗 [tán chuāng] có nghĩa là cửa sổ pop-up (tin học).
Nghĩa của từ 弹窗 trong tiếng Việt
cửa sổ pop-up (tin học)
Cách đọc và ghi nhớ 弹窗
弹窗 được đọc là tán chuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa sổ pop-up (tin học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .