Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhau thai
bồn rửa mặt
hoà bình và an ninh
Công chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp
Ghi chép rộng về thời Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng 李昉 biên tập
nhà xác; phòng chứa xác
lối thoát hiểm
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Bohemian (Bombycilla garrulus)
quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)
Thẩm phán Hòa bình (JP)
Thành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Thiên Quốc Thái Bình (1851-1864)
Phong trào Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh
Thái Bình Dương
Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)
Khu vực Thái Bình Dương; Vành đai Thái Bình Dương
Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945
biến thể của 太平洋週邊|太平洋周边[Tai4 ping2 Yang2 Zhou1 bian1], Vành đai Thái Bình Dương
Vành đai Thái Bình Dương
Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000 quyển
cụ bà
Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Quan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
nâng lên
trước sân khấu
huyện Taiqian ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam