Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
胎盘
tāi pán

nhau thai

Cụm từ
台盆
tái pén

bồn rửa mặt

Cụm từ
太平
tài píng

hoà bình và an ninh

Cụm từ
太平公主
Tài píng gōng zhǔ

Công chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp

Cụm từ
太平广记
Tài píng Guǎng jì

Ghi chép rộng về thời Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng 李昉 biên tập

Cụm từ
太平间
tài píng jiān

nhà xác; phòng chứa xác

Cụm từ
太平门
tài píng mén

lối thoát hiểm

Cụm từ
太平鸟
tài píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Bohemian (Bombycilla garrulus)

Cụm từ
太平区
Tài píng qū

quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
太平盛世
tài píng shèng shì

thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)

Thành ngữ
太平绅士
tài píng shēn shì

Thẩm phán Hòa bình (JP)

Cụm từ
太平市
Tài píng Shì

Thành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
太平天国
Tài píng Tiān guó

Thiên Quốc Thái Bình (1851-1864)

Cụm từ
太平天国之乱
Tài píng Tiān guó zhī Luàn

Phong trào Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh

Cụm từ
太平洋
Tài píng Yáng

Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋联合铁路
Tài píng Yáng Lián hé Tiě lù

Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋潜鸟
Tài píng Yáng qián niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)

Cụm từ
太平洋区域
Tài píng Yáng Qū yù

Khu vực Thái Bình Dương; Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋战争
Tài píng Yáng Zhàn zhēng

Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945

Cụm từ
太平洋周边
Tài píng Yáng Zhōu biān

biến thể của 太平洋週邊|太平洋周边[Tai4 ping2 Yang2 Zhou1 bian1], Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋周边
Tài píng Yáng Zhōu biān

Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
太平御览
Tài píng Yù lǎn

Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000 quyển

Cụm từ
太婆
tài pó

cụ bà

Cụm từ
太仆
tài pú

Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
太仆寺
Tài pú sì

Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
太仆寺旗
Tài pú sì Qí

Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
太仆寺卿
Tài pú sì qīng

Quan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
抬起
tái qǐ

nâng lên

Cụm từ
台前
tái qián

trước sân khấu

Cụm từ
台前县
Tái qián xiàn

huyện Taiqian ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ