Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

táng

唐 là gì?

[táng] có nghĩa là khoa trương; trống rỗng; uổng phí; biến thể cũ của 螗[tang2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 唐 trong tiếng Việt

  1. khoa trương
  2. trống rỗng
  3. uổng phí
  4. biến thể cũ của 螗[tang2]

Cách đọc và ghi nhớ 唐

được đọc là táng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoa trương; trống rỗng; uổng phí; biến thể cũ của 螗[tang2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan