唐 là gì?
唐 [táng] có nghĩa là khoa trương; trống rỗng; uổng phí; biến thể cũ của 螗[tang2].
Nghĩa của từ 唐 trong tiếng Việt
- khoa trương
- trống rỗng
- uổng phí
- biến thể cũ của 螗[tang2]
Cách đọc và ghi nhớ 唐
唐 được đọc là táng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoa trương; trống rỗng; uổng phí; biến thể cũ của 螗[tang2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .