史思明
Sử Tư Minh (703-761), đồng sự quân sự của An Lộc Sơn 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1], tham gia Loạn An Sử 755-763 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]
Sử Tư Minh (703-761), đồng sự quân sự của An Lộc Sơn 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1], tham gia Loạn An Sử 755-763 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Steve Jobs (1955-2011), người đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc. Hoa Kỳ
›史官shǐ guānngười chép sử; quan ghi chép lịch sử; nhà sử học; sử gia
›史实shǐ shísự kiện lịch sử
›史密斯Shǐ mì sīSmith (tên)
›史料shǐ liàotư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
›史家shǐ jiānhà sử học
›史普尼克Shǐ pǔ ní kèSputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô; cũng viết là 斯普特尼克
›史景迁Shǐ Jǐng qiānJonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.