事态
tình hình; trạng thái hiện tại của sự việc
tình hình; trạng thái hiện tại của sự việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
›事态发展shì tài fā zhǎndiễn biến sự việc
›事必躬亲shì bì gōng qīnđích thân làm mọi việc
›事后诸葛亮shì hòu Zhū gě Liàngngười sáng suốt sau sự việc
›事业shì yècông việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ…
›事后shì hòusau sự việc; nhìn lại; suy xét lại
›事业心shì yè xīntận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp
›事机shì jīkhía cạnh bí mật của sự việc; bí mật; thời điểm quan trọng để hành động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.