十四行诗
thơ sonnet
thơ sonnet
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吳任臣|吴任臣[Wu2 Ren4 chen2], gồm 114 quyển
›十四shí sìmười bốn; 14
›十堰Shí yànThập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›十堰市Shí yàn shìThập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›十分位数shí fēn wèi shùphân vị mười (thống kê)
›十多亿shí duō yìhơn một tỷ; nhiều hơn một tỷ
›十分之一shí fēn zhī yīmột phần mười
›十大神兽shí dà shén shòuMười thần thú của Baidu (một tập hợp động vật giả và chơi chữ liên quan đến kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.