石台县
Shitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
Shitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Shitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
›石原慎太郎Shí yuán Shèn tài lángIshihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012
›石咀山区Shí jǔ shān qūbiến thể của 石嘴山區|石嘴山区[Shi2 zui3 shan1 qu1]; quận Shizuishan của Shizuishan, Ninh Hạ
›石印shí yìnin thạch bản
›石咀山市Shí jǔ shān shìbiến thể của Shizuishan 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội…
›石南花shí nán huācây thạch nam (họ Ericaceae)
›石嘴山Shí zuǐ shānShizuishan, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ
›石南树shí nán shùcây thạch nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.