实数集
tập hợp số thực
tập hợp số thực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giá trị thực (toán học); lấy số thực làm giá trị (của một hàm số)
›实施shí shīthực hiện; tiến hành
›实数shí shùsố thực (toán học); giá trị thực
›实施例shí shī lìthực hiện (bằng sáng chế); thể hiện
›实效shí xiàohiệu quả thực tế; kết quả thực tế; tính hiệu quả
›实时shí shí(theo) thời gian thực; tức thời
›实景shí jǐngcảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng); địa điểm thực (không phải phim trường hoặc sân khấu); hành động…
›实收shí shōuthu nhập ròng; thu nhập thực tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.