实属
(thực sự)
(thực sự)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được hoàn trả chi phí thực tế
›实在shí zàithực sự; thật sự; quả thật; đúng; thành thật; đáng tin cậy; (triết học) hiện thực
›实情shí qíngtình hình thực tế; sự thật
›实惠shí huìlợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ; kinh tế; có lợi (giao dịch); giảm giá đáng kể
›实意shí yìchân thành; nghĩa thực sự
›实女shí nǚnữ bị khiếm khuyết hoặc không có âm đạo (do dị tật bẩm sinh)
›实干shí gànlàm việc chăm chỉ; hoàn thành công việc
›实地访视shí dì fǎng shìchuyến thăm tại chỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.