上游
thượng nguồn (của sông); cấp trên; tầng lớp trên; ngược dòng
thượng nguồn (của sông); cấp trên; tầng lớp trên; ngược dòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học cổ truyền Trung Quốc) thượng tiêu, phần cơ thể trong khoang ngực (trên cơ hoành, bao gồm tim và phổi)
›上海体育场Shàng hǎi Tǐ yù chǎngSân vận động Thượng Hải
›上海音乐学院Shàng hǎi Yīn yuè Xué yuànHọc viện Âm nhạc Thượng Hải
›上海医科大学Shàng hǎi Yī kē Dà xuéĐại học Y khoa Thượng Hải
›上海财经大学Shàng hǎi Cái jīng Dà xuéĐại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải (SUFE)
›上海证券交易所综合股价指数Shàng hǎi Zhèng quàn Jiāo yì suǒ Zōng hé Gǔ jià Zhǐ shùChỉ số Tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)
›上海证券交易所Shàng hǎi Zhèng quàn Jiāo yì suǒSở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)
›上海话Shàng hǎi huàtiếng Thượng Hải; phương ngữ Thượng Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.