商誉 là gì?
商誉 [shāng yù] có nghĩa là (thương mại) uy tín; danh tiếng; (kế toán) thiện chí.
Nghĩa của từ 商誉 trong tiếng Việt
- (thương mại) uy tín
- danh tiếng
- (kế toán) thiện chí
Cách đọc và ghi nhớ 商誉
商誉 được đọc là shāng yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thương mại) uy tín; danh tiếng; (kế toán) thiện chí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .