商约 là gì?
商约 [shāng yuē] có nghĩa là hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1]); thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1 ding4]).
Nghĩa của từ 商约 trong tiếng Việt
- hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1])
- thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1 ding4])
Cách đọc và ghi nhớ 商约
商约 được đọc là shāng yuē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1]); thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1 ding4])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .