Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
商约商約

shāng yuē

商约 là gì?

商约 [shāng yuē] có nghĩa là hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1]); thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1 ding4]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 商约 trong tiếng Việt

  1. hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1])
  2. thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1 ding4])

Cách đọc và ghi nhớ 商约

商约 được đọc là shāng yuē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1]); thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1 ding4])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan