山壑
hẻm núi; thung lũng
hẻm núi; thung lũng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
góc khuất; vịnh nhỏ (trong đồi núi)
›山寨shān zhàilàng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái; hàng giả; bắt chước
›山地shān dìvùng núi; khu vực đồi núi; vùng đồi núi
›山城区Shān chéng qūKhu Shancheng của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
›山奈shān nài(từ mượn) xianua
›山城Shān chéngquận Shancheng của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
›山奈钾shān nài jiǎkali xyanua KCN
›山埃shān āixianua (từ mượn); giống 氰化
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.