上周
tuần trước
tuần trước
上周 thường mang nghĩa “tuần trước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 上周, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
môi trên; (côn trùng học) môi trước
›上回shàng huílần trước; lần trước đó
›上吐下泻shàng tù xià xiènôn mửa và tiêu chảy
›上呼吸道感染shàng hū xī dào gǎn rǎnnhiễm trùng đường hô hấp trên
›上同调shàng tóng diàođồng điều (bất biến của không gian tô-pô trong toán học)
›上品shàng pǐnchất lượng hàng đầu
›上吊shàng diàotự treo cổ
›上合组织Shàng Hé Zǔ zhīTổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.