商域 là gì?
商域 [shāng yù] có nghĩa là trường phân số (toán học).
Nghĩa của từ 商域 trong tiếng Việt
trường phân số (toán học)
Cách đọc và ghi nhớ 商域
商域 được đọc là shāng yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trường phân số (toán học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .