山河
núi sông; cả đất nước
núi sông; cả đất nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước từ trên núi; núi và sông; cảnh sắc; phong cảnh
›山洪shān hóngtrận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan
›山泥倾泻shān ní qīng xièmột trận lở đất
›山歌shān gēbài hát dân gian; bài hát miền núi
›山沟shān gōuthung lũng; khe núi; vùng núi
›山水诗shān shuǐ shīthơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc
›山河镇Shān hé zhèntrấn Shanhe ở huyện Trịnh Ninh 正寧縣|正宁县[Zheng4 ning2 xian4], Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›山水画shān shuǐ huàtranh phong cảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.