善存
Centrum (thương hiệu)
Centrum (thương hiệu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối xử tốt
›善因shàn yīn(Phật giáo) nghiệp tốt
›善后shàn hòuxử lý hậu quả (phát sinh từ một tai nạn); sắp xếp tang lễ; bồi thường
›善哉shàn zāituyệt vời
›善后借款shàn hòu jiè kuǎnkhoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
›善化镇Shàn huà zhènthị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›善心shàn xīnlòng tốt; nhân từ; từ thiện; ý định tốt
›善化Shàn huàthị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.