垧
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
垧
đơn vị diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mǔ 畝|亩[mu3] ở một số nơi đông bắc Trung Quốc, nhưng chỉ 3 hoặc 5 mǔ ở tây bắc Trung Quốc)
Giản thể垧
Phồn thể垧
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng