Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shàng

上 là gì?

[shàng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; phía trên.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) trên
  2. phía trên
  3. trước
  4. đầu tiên (của nhiều phần)
  5. leo
  6. lên
  7. đi lên
  8. tham dự (lớp hoặc đại học)
  9. (bổ ngữ phương hướng) lên
  10. (hậu tố danh từ) trên
  11. phía trên

Cách đọc và ghi nhớ 上

được đọc là shàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; phía trên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan