上
(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; phía trên
(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; phía trên
上 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trên; phía trên; trước” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 上 cùng cụm 上海 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shàng, từ thường mang nghĩa “trên; phía trên; trước”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là shǎng, từ thường mang nghĩa “dùng trong 上聲|上声[shang3 sheng1]”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Thành phố Thượng Hải, miền trung đông Trung Quốc, viết tắt là 滬|沪[Hu4]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mức đó hoặc cao hơn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.buổi tối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trên cơ thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.