上 là gì?
上 [shàng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; phía trên.
Nghĩa của từ 上 trong tiếng Việt
- (hình thức kết hợp) trên
- phía trên
- trước
- đầu tiên (của nhiều phần)
- leo
- lên
- đi lên
- tham dự (lớp hoặc đại học)
- (bổ ngữ phương hướng) lên
- (hậu tố danh từ) trên
- phía trên
Cách đọc và ghi nhớ 上
上 được đọc là shàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; phía trên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .