尚
vẫn; còn; coi trọng; tôn kính
vẫn; còn; coi trọng; tôn kính
尚 thường mang nghĩa “vẫn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 尚 cùng cụm 尚未 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chưa; vẫn chưa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quan chức cấp cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thời trang
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà sư Phật giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 尚, vẫn; còn; coi trọng; tôn kính
›尗shūbiến thể cổ của 菽[shu1]; biến thể cổ của 叔[shu1]
›少shàotrẻ
›尸shīngười đại diện cho người chết (trong lễ an táng); phơi xác (sau khi hành quyết); biến thể của 屍|尸[shi1]; thi…
›尸shīxác chết
›屎shǐphân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
›属shǔphân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với…
›山shānnúi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.