商
商 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 商 trong tiếng Việt
thương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4 shang1], chỉ số thông minh)
thương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4 shang1], chỉ số thông minh)